Đã có 21 nhà máy điện gió với tổng công suất 819 MW đi vào vận hành thương mại

Đến thời điểm đầu tháng 8/2021, đã có 21 nhà máy điện gió với tổng công suất là 819 MW vào vận hành thương mại.

Theo thông tin từ Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN), đến hết ngày 3/8/2021 đã có tổng cộng 106 nhà máy điện gió gửi văn bản và hồ sơ đăng ký chương trình đóng điện và hòa lưới, thử nghiệm, đề nghị công nhận vận hành thương mại (COD). Tổng công suất đăng ký thử nghiệm COD của 106 nhà máy điện gió này là 5655,5 MW.

Căn cứ nội dung Thông tư số 02/2019/TT-BCT ngày 15/01/2019 của Bộ Công Thương về Quy định thực hiện phát triển dự án điện gió và Hợp đồng mua bán điện mẫu cho dự án điện gió: trước 90 ngày trước ngày vận hành thương mại, bên bán điện có trách nhiệm gửi bên mua điện Dự thảo quy trình chạy thử nghiệm thu của Nhà máy điện phù hợp với các quy định hiện hành và các tiêu chuẩn công nghệ của Nhà máy điện gió để hai bên thống nhất xác định ngày vận hành thương mại và tính toán sản lượng điện chạy thử nghiệm của Nhà máy điện. 

Như vậy, để có thể đáp ứng điều kiện hạn nộp hồ sơ chạy thử nghiệm thu chuẩn bị đề nghị công nhận Ngày vận hành thương mại (COD) trước thời điểm 31/10/2021 thì Chủ đầu tư các nhà máy điện gió phải gửi văn bản và hồ sơ theo quy định cho Bên mua điện (EVN) muộn nhất là ngày 3/8/2021.

Tính đến thời điểm đầu tháng 8/2021, đã có 21 nhà máy điện gió với tổng công suất là 819 MW vào vận hành thương mại. 

EVN sẽ tiếp tục cập nhật và thông tin về tiến độ công nhận vận hành thương mại (COD) các dự án điện gió trước thời điểm 31/10/2021.

DANH SÁCH CÁC NHÀ MÁY ĐIỆN GIÓ ĐÃ GỬI HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THỬ NGHIỆM COD ĐẾN THỜI ĐIỂM NGÀY 3/8/2021

STT

Tên nhà máy điện gió

Công suất đăng ký

thử nghiệm COD (MW)

1

7A

50.00

2

Amaccao Quảng Trị 1

49.20

3

Bạc Liêu - Giai Đoạn 3

15.00

4

BIM

88.00

5

Bình Đại

30.00

6

Bình Đại 2

49.00

7

Bình Đại 3

49.00

8

BT1

109.20

9

BT2 - Giai đoạn 1

100.80

10

BT2 - Giai đoạn 2

42.00

11

Cầu Đất

60.00

12

Chơ Long

155.00

13

Công Lý Sóc Trăng - Giai Đoạn 1

30.00

14

Cư Né 1

49.80

15

Cư Né 2

49.90

16

Cửu An

46.20

17

Chế Biến Tây Nguyên

49.50

18

Đăk Hòa

49.50

19

Đăk N'Drung 2

96.90

20

Đăk N'Drung 3

100.00

21

Đông Hải 1 - Giai Đoạn 2

50.00

22

Đông Hải 1 - Trà Vinh

100.00

23

Ea Nam

400.00

24

Gelex 1

29.40

25

Gelex 2

29.40

26

Gelex 3

29.40

27

Hàn Quốc - Trà Vinh

48.00

28

Hanbaram

117.00

29

HBRE Chư Prông

50.00

30

Hiệp Thạnh

77.30

31

Hòa Bình 1 - Giai đoạn 2

50.00

32

Hòa Bình 2

50.00

33

Hòa Bình 5 - Giai đoạn 1

79.80

34

Hòa Đông

30.00

35

Hòa Đông 2

72.00

36

Hòa Thắng 1.2

72.00

37

Hòa Thắng 2.2

19.80

38

Hoàng Hải

49.60

39

Hồng Phong 1

40.00

40

Hưng Hải Gia Lai

100.00

41

Hướng Hiệp 1

30.00

42

Hướng Linh 3

28.80

43

Hướng Linh 4

30.00

44

Hướng Linh 7

29.40

45

Hướng Linh 8

25.20

46

Hướng Phùng 2

20.00

47

Hướng Phùng 3

29.40

48

Hướng Tân

46.20

49

Ia Bang 1

50.00

50

Ia Le 1

100.00

51

Ia Pech

49.50

52

Ia Pech 2

49.50

53

Ia Pết - Đak Đoa 1

99.00

54

Ia Pết - Đak Đoa 2

99.00

55

Kosy Bạc Liêu

40.00

56

Krông Búk 1

49.80

57

Krông Búk 2

49.80

58

Lạc Hòa

30.00

59

Lạc Hòa - Giai đoạn 1

30.00

60

Lạc Hòa 2

129.90

61

Liên Lập

48.00

62

Lợi Hải 2

28.80

63

Nam Bình 1

29.70

64

Nhơn Hòa 1

50.00

65

Nhơn Hòa 2

50.00

66

Nhơn Hội - Giai đoạn 1

30.00

67

Nhơn Hội - Giai đoạn 2

30.00

68

Phát Triển Miền Núi

49.50

69

Phong Điện 1 - Bình Thuận GĐ2

29.70

70

Phong Huy

48.00

71

Phong Liệu

48.00

72

Phong Nguyên

48.00

73

Phú Lạc Giai đoạn 2

25.20

74

Phước Hữu - Duyên Hải 1

29.70

75

Phước Minh

27.20

76

Phương Mai 1

26.40

77

Quốc Vinh Sóc Trăng

30.00

78

Song An

46.20

79

Số 3 (V2-1) Sóc Trăng

29.40

80

Số 5 - Thạnh Hải 1

30.00

81

Số 5 - Thạnh Hải 2

30.00

82

Số 5 - Thạnh Hải 3

30.00

83

Số 5 - Thạnh Hải 4

30.00

84

Số 5 Ninh Thuận

46.20

85

Số 7 Sóc Trăng

29.40

86

Tài Tâm

48.00

87

Tân Ân 1 - Giai đoạn 1

25.00

88

Tân Ân 1 - GĐ 2021-2025 - 30MW

29.40

89

Tân Ân 1 - GĐ 2021-2025 - 45MW

45.00

90

Tân Linh

46.20

91

Tân Phú Đông 2

50.00

92

Tân Tấn Nhật - Đăk Glei

50.00

93

Tân Thuận - Giai đoạn 1

25.00

94

Tân Thuận - Giai đoạn 2

50.00

95

Thái Hòa

90.00

96

Thanh Phong Giai đoạn 1

29.70

97

Thuận Nam (Hàm Cường 2)

20.00

98

Thuận Nhiên Phong

30.40

99

V1-2 Trà Vinh

48.00

100

V1-3 Trà Vinh

48.00

101

Viên An

49.60

102

VPL Bến Tre

29.40

103

Win Energy Chính Thắng

49.80

104

Yang Trung

145.00

105

Hải Anh

40.00

106

Sunpro

29.40

 

Hoàng Hà